CÁC TỪ VỰNG HỮU ÍCH CHO DÂN VĂN PHÒNG

Go down

CÁC TỪ VỰNG HỮU ÍCH CHO DÂN VĂN PHÒNG

Bài gửi by Admin on Thu Apr 19, 2018 2:57 pm

TIẾNG NHẬTHIRAGANANGHĨA TIẾNG VIỆT
人事異動じんじいどうThay đổi nhân sự, chuyển nhân sự
職位しょくいChức vụ
昇格・昇進しょうかく・しょうしんThăng chức
栄転えいてんThăng chức
内示ないじThông báo không chính thức
上司じょうしCấp trên
役職やくしょくChức vụ phụ trách
内定ないていQuyết định tuyển dụng
定年ていねんNghỉ hưu
左遷させんGiáng chức, hạ bậc
終身雇用しゅうしんこようViệc làm suốt đời
(Tức là làm 1 công ty cho đến khi nghỉ hưu)
年功序列ねんこうじょれつThâm niên làm việc
親会社おやがいしゃCông ty mẹ
子会社こがいしゃCông ty con
本社ほんしゃTrụ sở chính
支社ししゃChi nhánh
系列会社けいれつがいしゃCông ty nằm trong hệ thống 
下請けしたうけThầu phụ
早出はやでĐi làm sớm
日勤にっきんCa làm việc ban ngày
夜勤やきんCa làm việc ban đêm 
残業ざんぎょうTăng ca
徹夜てつやLàm việc suốt đêm
有給休暇ゆうきゅうきゅうかNgày nghỉ có lương
月給・給与げっきゅう・きゅうよLương tháng/Lương
ボーナスBonus, thưởng
退職金たいしょくきんTiền hưu trí/Tiền trợ cấp thôi việc
手当てあてTiền phụ cấp/tiền trợ cấp
上半期かみはんきNữa năm đầu (Từ tháng 1 - tháng 6)
下半期しもはんきNữa năm cuối (Từ tháng 6 - tháng 12)
営業年度えいぎょうねんどNăm tài chính
決算けっさんQuyết toán
見積りみつもりBản báo giá, dự toán
企画書きかくしょBản kế hoạch
在庫ざいこTồn kho
納期のうきNgày giao hàng
発注はっちゅうĐặt hàng
受注じゅちゅうTiếp nhận đơn đặt hàng
赤字あかじLỗ
黒字くろじLời
値崩れねくずれSụt giá
商品回転率しょうひんかいてんりつTỷ lệ xoay vòng sản phẩm 
収益しゅうえきLợi nhuận
人件費じんけんひPhí nhân công
投資とうしĐầu tư
取引先とりひきさきKhách hàng
市場調査しじょうちょうさĐiều tra thì trường
資本しほんTiền vốn
債務さいむNợ
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 18
Join date : 29/03/2018

Xem lý lịch thành viên http://betonamujin.forumvi.com

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết