TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH

Go down

TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH

Bài gửi by Admin on Tue Apr 17, 2018 11:29 am


  1. わがまま  Ích kỷ, bướng bỉnh
  2. 几帳面(きちょうめん)  Cẩn thận, ngăn nắp
  3. しつこい    Lỳ lợm, lằng nhằng
  4. そそっかしい   Hấp tấp, bất cẩn
  5. 短気(たんき)  Nóng tính, nóng nảy
  6. 無口(むくち)  Ít nói, kiệm lời
  7. 活発(かっぱつ) Hoạt bát, năng động
  8. 陽気(ようき)  Cởi mở, hồ hởi, hòa đồng
  9. 陰気(いんき) U ám, không năng động, thụ động
  10. 落ち着かない(おちつかない) Nóng vội, bộp chộp, hấp tấp
  11. 不注意(ふちゅうい)Bất cẩn
  12. いい加減な(いいかげんな) Vô trách nhiệm, quá quoắc
  13. たくましい  Rắn rỏi, lực lưỡng, mạnh mẽ
  14. 慎重(しんちょう) Thận trọng
  15. 正直(しょうじき) Chính trực, trung thực
  16. 冷静(れいせい) Bĩnh tĩnh, điềm đạm
  17. 素直(すなお)Thật thà, ngoan ngoãn
  18. 朗らか(ほがらか)Sáng sủa, cởi mở, tươi tắn
  19. さっぱりしている   Sảng khoái
  20. しっかりしている Tính cách rõ ràng, nghiêm túc đâu ra đó
  21. 思いやりがある  Quan tâm, cảm thông
  22. 責任感がある(せきにんかんがある) Có trách nhiệm
  23. 協調性がある(きょうちょうせいがある) Có tinh thần hợp tác
  24. ユニーク  Độc nhất, độc đáo
  25. おとなしい  Ngoan ngoãn, dễ bảo, ít nói, hiền lành
  26. 冷たい(つめたい) lạnh lùng
  27. ずうずうしい Trơ trẽn
  28. だらしない  Lôi thôi
  29. 気まぐれ(きまぐれ)  Tính cách thất thường, dễ thay đổi
  30. 軽率(けいそつ) Khinh suất, bất cẩn
  31. 自分勝手(じぶんかって)  Tự tiện
  32. 利己主義(りこしゅぎ)  Chủ nghĩa cá nhân
  33. 優柔不断(ゆうじゅうふだん) Thiếu quyết đoán
  34. 上昇志向(じょうしょうしこう) Ý chí cầu tiến
  35. 好奇心(こうきしん) Tính hiếu kỳ
  36. 人一倍働く(ひといちばいはたらく)Làm việc gấp đôi người khác 
  37. 厚かましい(あつかましい) Mặt dày, không biết xấu hổ
  38. 人見知り(ひとみしり) Nhút nhát, e thẹn
  39. 用心深い(ようじんぶかい) Cẩn thận
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 18
Join date : 29/03/2018

Xem lý lịch thành viên http://betonamujin.forumvi.com

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết